Trang chủ > Tin Giáo Dục & Y Tế > 18-21 điểm nên đăng ký trường nào dễ đỗ?

18-21 điểm nên đăng ký trường nào dễ đỗ?

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...
09/07/2017 39,295 Lượt xem

Với mức điểm từ 18-21, nó không quá cao cũng không quá thấp khiến nhiều thí sinh băn khoăn lo lắng không biết chọn trường nào để đăng ký xét tuyển. Sau đây là một số trường có mức điểm phù hợp với mức điểm trên mà thí sinh có thể lựa chọn.

18-21 điểm nên chọn trường nào?

18-21 điểm nên chọn trường nào?

Căn cứ phổ điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo, điểm chuẩn các trường năm 2016 và chỉ tiêu xét tuyển 2017, nhiều chuyên gia tư vấn của các trường đại học đánh giá điểm chuẩn năm nay sẽ tăng so với năm ngoái từ 1-2 điểm. Chính vì vậy, với mức 21 điểm 3 môn của mọi năm có thể là khá cao nhưng năm nay lại thành mức giữa không cao, không thấp. Điều này khiến cho các thí sinh có số điểm 21 khá băn khoăn trong việc chọn trường vì chọn trường điểm cao thì sợ trượt, điểm thấp thì lại tiếc. Dưới đây là mức điểm chuẩn của các trường năm 2016 có mức điểm từ 18-21 mà thí sinh có thể đăng ký chọn trong năm 2017

Trường Ngành Khối Điểm chuẩn
Đại học Kiến trúc Hà Nội Thiết kế đồ họa H00 19.25
Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 20.25
Xây dựng công trình ngầm đô thị A00 19.75
Kinh tế xây dựng A00 20.25
Công nghệ thông tin A00 19
Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 20.16
Kỹ thuật cơ khí A00 20.91
Kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 19.14
Kỹ thuật điện điện tử A01 19.86
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 20.88
Quản trị kinh doanh A00 20.49
Quản trị kinh doanh A01 19.92
Kinh tế A01 20.22
Kinh tế xây dựng A01 20.64
Kế toán A01 20.52
Khai thác vận tải A00 19.59
Kinh tế vận tải A00 20.4
Kinh tế vận tải A01 19.74
Kỹ thuật môi trường A00 19.8
Công nghệ kỹ thuật giao thông A00 20.1
Đại học Luật – Đại học Huế Luật A00, A01, C00, D01 20.5
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 20.5
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế Sư phạm tiếng Pháp D03, D01 20
Ngôn ngữ Anh D01 20.5
Ngôn ngữ Nga D01, D02 20
Ngôn ngữ Pháp D01, D03 20.5
Quốc tế học D01 20
Đại học Kinh tế – Đại học Huế Kinh tế A00, A01, D01, C01 19
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C01 20.5
Marketing A00, A01, D01, C01 20
Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, C01 19
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D03 19
Kế toán A00, A01, D01, C01 20
Kiểm toán A00, A01, D01, C01 20
Quản trị nhân lực A00, A01, D01, C01 19
Đại học Nông lâm – Đại học Huế Chăn nuôi A00, B00 19
Thú y A00, B00 20.5
Đại học Khoa học – Đại học Huế Kiến trúc V00, V01 20
Đại học Y Dược – Đại học Huế Y tế công cộng B00 21
Đại học Văn hóa Hà Nội VNH – Hướng dẫn du lịch quốc tế D01 19
VHH – Nghiên cứu VH C00 20
QLVL – CSVH&QLNT C00 20
QLVL – QLNN về DSVH C00 20
QLVH – QLNN về gia đình C00 20
Văn hóa các DTTSVN C00 20
Thông tin học C00 20
Khoa học thư viện C00 20
Bảo tàng học C00 20
Kinh doanh XBP C00 20
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 20.5
Thú y A00, A01, B00, D01 20
Đại học Nội vụ Hà Nội Quản lí văn hóa C00, C03 1 19.5
Lưu trữ học C00 19
Đại học Điện lực Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 19.5
Điện lạnh A00, A01, D07 19.25
Điện công nghiệp và dân dụng A00, A01, D07 19.5
Kỹ thuật điện tử A00, A01, D07 19.25
Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp A00, A01, D07 20.25
Đại học Sư phạm Hà Nội Quản lí giáo dục D 21
Giáo dục đặc biệt Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ 20
Giáo dục công dân C00 21
C03 19.25
Giáo dục Quốc phòng – An ninh A00 19.75
C01 19.25
SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy TIn học bằng Tiếng Anh) A01 19.85
SP Sinh học (đào tạo giáo viên bằng Tiếng Anh) A01 19.5
SP Mỹ thuật Ngữ văn, NK, vẽ màu 20.5
Việt Nam học C00 20
Chính trị học (SP Triết học) A00 20.5
Tâm lý học B00 19.75
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ 20.5
Tâm lý học giáo dục C03 19.25
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ 20.25
Sinh học A00 20
Toán học A00 20.75
A01 20.5
D01 20.75
Văn học D 20.25
Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Toán học A00, A01 20.5
Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D01 20.5
Sư phạm Địa Lý C04 20
Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Giáo dục Công dân C00, D01,, C03, C04 19
Đại học Sư phạm TP HCM Giáo dục Thể chất T01 20
Quản lí Giáo dục A00, A01, C00, D01 19.5
Công nghệ thông tin A00, A01 19.75
Việt Nam học C00, D01 20
Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 20
Đại học Kỹ thuật Y – dược Đà Nẵng Điều dưỡng nha khoa B00 21
Điều dưỡng gây mê hồi sức B00 21
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Phục hồi chức năng B00 21
Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Công nghệ Sinh học A00, A01, B00 20.5
Công nghệ thông tin A00, A01 20.75
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00 20
Hóa sinh A00, A01, B00 21
Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01 19.25
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa A00, A01 19.75
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp A00, A01, D01 20
Toán ứng dụng A00, A01 19
Đại học Lao động – Xã hội Công tác xã hội C00 19.25
Đại học Hà Nội Công nghệ thông tin D01 19
Học viện Tài chính Kế toán D01 19.75
Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 19.5
Đại học Công đoàn Quản trị Kinh doanh A00, A01, D01 19.5
Kế toán A00, A01, D01 20.5
Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01 19.25
Xã hội học C00 19.5
Công tác xã hội C00 20.75
Luật A01 19.25
D01 21
Đại học Kinh tế quốc dân Toán ứng dụng trong kinh tế A00, A01, D01, B00 20.64
Kinh tế tài nguyên A00, A01, D01, B00 21
Đại học Y Dược TP HCM Cử nhân Y tế công cộng B00 20.5
Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa học máy tính A00, A01 19.9
Kế toán A00, A01, D01 20.3
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 20.1
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 19.43
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 20.3
Hệ thống thông tin A00, A01 19.73
Tài chính ngân hàng A00, A01, D01 19.2
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 20.9
Việt Nam học D01, C00, D14 19.25
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00, B00, D07 19.7
Thiết kế thời trang A00, A01, D01 20.9
Đại học Thương mại       Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) D03 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 20.75
Quản trị khách sạn D01 21
Tài chính – Ngân hàng D01 21
Quản trị nhân lực A01 20.75
Hệ thống thông tin quản lý A01 20.5
Luật kinh tế D01 21
 Đại học Luật TP Hồ Chí Minh       Luật (380101)  A01  21
 D01 20.5
 Quản trị kinh doanh  A00  21
 A01  20.5
 D01  20.3
 Ngôn ngữ Anh  D01  21
 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP Hồ Chí Minh                 Văn học  D01  20.62
 Ngôn ngữ học  D01  20.58
 D14  20.7
 Triết học  C00  20
 Địa lý học  A01,D01  19.5
 D15  19.44
 Xã hội học  A00, D01, D14  19.5
 Thông tin học  A01, D01, D19  19
 C00  20.75
 Đông phương học  D01, D04, D14  20.75
 Giáo dục học  C00  19.5
 Văn hóa học  D1, D14  20
 Hàn Quốc học6  D01, D14
 Ngôn ngữ Pháp  D01,D03  19
 Ngôn ngữ Trung Quốc  D01, D04  19.25
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha  D01  19.61
 Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng         Sư phạm kỹ thuật công nghiệp  A00. A01  19.25
 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng  A00, A01  20.25
 Kỹ thuật tàu thủy  A00, A01  19.75
 Kỹ thuật hóa học  A00, D07  20.5
 Kỹ thuật môi trường  A00, D07  20.25
 Kỹ thuật dầu khí , A000, D07  20.25
 Kỹ thuật công trình thủy  A00, D07  19
 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01  20.5
 Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng             Quản lý Nhà nước  A00, A01, D01  19.5
 Quản trị kinh doanh  A00, A01, D01  20.25
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  A00, A01, D01  20
 Quản trị khách sạn A00, A01, D01  21
 Marketing A00, A01, D01  20.75
 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01  19
 Kế Toán A00, A01, D01  20.75
 Kiểm toán A00, A01, D01  19.75
 Quản trị nhân lực A00, A01, D01  20
 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 19.25
 Luật A00, A01, D01  20.5
 Thống kê A00, A01, D01  19.5
 Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng        Giáo dục Tiểu học D01  19
 Sư phạm Vật lý  A00  20.75
 Sư phạm Hóa học  A00  20.75
 Sư phạm Sinh học  B00  20.25
 Công nghệ thông tin  A00,, A01  19
 Sư phạm tiếng Trung Quốc  D01, D04  21
 Ngôn ngữ Nga A01, D01, D02  20.25
 Khoa Y Dược – Đại học Đà Nẵng  Điều dưỡng  B00  20.75
 Đại học Đà Lạt   Sư phạm Hóa học  A00  20
Sư phạm tiếng Anh  D01  21
 Học viện Báo chí và Tuyên truyền                        Triết học Mác – Lênin  C04  19
 Kinh tế chính trị Mác – Lênin  C04  21
 D01  19
C03  19.5
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước  D01  20.5
 C03  20
Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa  C04  20
 C03  19
 Chính trị phát triển  C04  19.5
 C03  19
 Quản lý xã hội  C04  21
 D01  20.5
 C03  20.25
 Văn hóa phát triển C04  20.5
D01 19.5
 C03  19.5
 Chính sách công  C04  19.75
 D01, C03  19
 Khoa học quản lý nhà nước  C04 21
 D01  19.75
 C03  20
 Xã hội học  C01  20.75
 C03  20.5
 Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh      Quản trị kinh doanh  A00, A01, D01  21
 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01  21
 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01  21
 Kế toán A00, A01, D01  21
 Luật A00, A01, D01  21
 Đại học Cần Thơ                     Giáo dục Tiểu học A00, D01  20.25
 Sư phạm Vật lý A00, A01  20.75
 Sư phạm Sinh học  B00  19.5
 Sư phạm Lịch sử  C00  19.25
 Sư phạm Địa lí  C00  20.5
 Sư phạm tiếng Anh  D01  21
 Ngôn ngữ Anh  D01  19.5
 Kinh tế  A00, A01, D01  19.75
 Chính trị học  C00  20.75
 Quản trị kinh doanh  A00, A01, D01  20.25
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  A00, A01, D01  19
 Marketing  A00, A01, D01  19
 Kế toán A00, A01, D01  20
 Công nghệ sinh hoc  A00, B00  21
 Công nghệ kỹ thuật hóa học  A00, B00  20.5
 Kỹ thuật cơ khí  A00, B00  19
 Kỹ thuật Cơ – Điện tử  A00, B00 19
 Kỹ thuật điện, điện tử  A00, B00  20
 Chăn nuôi  A00, B00  19.25
 Thú y  B00  20.25
 Đại học Sài Gòn       Tài chính ngân hàng  D01  21
 Toán ứng dụng  A01  20.5
 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử  A00  20.25
 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông  A00  19.25
 Kỹ thuật điện, điện tử  A00  20
 Kỹ thuật điện tử truyền thông  A00  19.25
 Đại học Quảng Bình        Giáo dục Tiểu học  A00, C00, D01  19.5
 Sư phạm Vật lý  A00, A01 20
 Sư phạm Hóa học  A00, B00 20
 Sư phạm Sinh học  B00, D08 20
 Sư phạm Lịch sử  C00 20
 Ngôn ngữ Anh  D01  20
 Kỹ thuật Điện, điện tử  A00, A01  20
 Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh                     Công nghệ kỹ thuật ô tô  A00, A01, C01  21
 Quản trị kinh doanh tổng hợp  A00, A01, C01, D01  19.5
 Marketing  A00, A01, C01, D01  21
 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  A00, A01, C01  20.5
 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  A00, A01, C01  20.75
 Chí Minh Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  A00, A01, C01  20
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  A00, A01, C01, D01  20
 Công nghệ may  A00, A01, C01, D01  20
 Công nghệ thực phẩm  A00, B00, D07  20.25
 Quản trị khách sạn   A00, A01, C01, D01  20..5
 Công nghệ sinh học  A00, B00, D07  19.5
 A00, A01, C01, D0  A00, A01, C01, D01  20.25
 Khoa học máy tính  A00, A01, C01, D01  19.5
 Quản trị nhà hàng và dịch vụ chế biến   A00, A01, C01, D01  20
 Công nghệ kỹ thuật hóa học  A00, B00, D07  19
 Tài chính – Ngân hàng  A00, A01, C01, D01  20
 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông  119.5
 Thương mại Điện tử  A00, A01, C01, D01  19.5
 Công nghệ kỹ thuật nhiệt  A00, A01, C01  19.75
 Công nghệ kỹ thuật môi trường  A00, B00, D07  19
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGTPHCM        Địa chất  A00, B00  19
 Hải dương học  B00  20
 Khoa học môi trường  A00, B00  20.75
 Khoa học vật liệu  A00, B00  20
 Sinh học  B00  20.5
 Toán học  A00, A01  20
 Vật lý học  A00, A01  20
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG TP.HCM                    Văn học  D01 20.62
 D14  20.81
 Ngôn ngữ học  D01  20.58
 D14  20.7
 Triết học  C00  20
 Địa lý học  A01, D01  19.5
 D15  19.44
 Xã hội học A00, D01, D14  19.5
 Thông tin học  A00,D01, D14  19
 C00  20.75
 Đông phương học D01, D14, D04  19.75
 Giáo dục học  C00  19.5
 Văn hóa học  D01, D14  20
 Công tác xã hội  D01, D14  19.5
 Nhật Bản học  D06  20.18
 Hàn Quốc học  D01, D14  21
 Ngôn ngữ Pháp  D01, D03  19
 Ngôn ngữ Trung Quốc  D01, D04  19.25
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha  D01  19.61
Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM       Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ  A00, A01  20.5
 Kỹ thuật Dầu khí (CLC)  A00, A01  19
TP.HCM Quản lý và Công nghệ Môi trường (CLC) A00, A01, D01, D07  19.75
Kỹ thuật cơ khí (CLC)  A00, A01  20.25
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC)  A00, A01  20.5
 Quản lý Công nghiệp (CLC) A00, A01, D01, D07  19.75
 Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM    Công nghệ thông tin  A00, A01  20.75
 Công nghệ thực phẩm  A00, A01, B00  20
 Kỹ thuật Điện tử và Truyền thông  A00, A01  19.25
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp A00, A01, D01 20
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00, A01 19.75
Toán ứng dụng A00, A01 19
Công nghệ Sinh học A00, A01, D01 20.5
Hóa sinh A00, A01, B00 21
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07

17

Tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Pasteur năm 2017

Tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Pasteur năm 2017

Thông báo xét tuyển Cao đẳng Y Dược năm 2017

Kỳ thi THPT Quốc gia vô cùng quan trọng và việc lựa chọn cho mình một ngành nghề phù hợp với bản thân cũng là điều mà bạn cần có quyết định chính xác. Một trong số những ngành nghề đang trên đà phát triển và cần rất nhiều nhân lực đó chính là lĩnh vực Y Dược. Năm 2017 Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur xét tuyển các thí sinh tốt nghiệp THPT, chỉ cần đáp ứng được điều kiện này, thí sinh đã có thể nộp hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Dược, Cao đẳng đẳng Xét nghiệm hoặc Cao đẳng Điều dưỡng.

Có những cách nào đăng ký xét tuyển Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

Để đăng ký xét tuyển vào Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur, thí sinh có thể lựa chọn một trong số những hình thức đăng ký sau đây:

  • Nộp hồ sơ trực tiếp về địa chỉ tuyển sinh đào tạo của Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur Hà Nội.
  • Nộp hồ sơ qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh đến địa chỉ trên.
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của nhà trường tại đường link dưới đây:ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN

Sau khi đăng ký xét tuyển trực tuyến, các thí sinh hãy hoàn thiện hồ sơ gốc để nộp về Nhà trường.

Ngoài hệ Cao đẳng chính quy, Nhà trường còn đào tạo hệ Văn bằng 2 Cao đẳng Điều dưỡng, văn bằng 2 Cao đẳng Dược, văn bằng 2 Cao đẳng Xét nghiệm giúp thí sinh đã có một văn bằng có cơ hội chuyển đổi sang lĩnh vực Y Dược mà mình yêu thích.

Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Y Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur: Số 101 Tô Vĩnh Diện – Khương Trung – Thanh Xuân – Hà Nội (Gần cầu vượt Ngã Tư Sở). Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 098258.8258 – 09.8259.8259

Có thể bạn quan tâm

Vẽ thêm ngành, đặt tên khoa mới có phải là chiêu trò hút sinh viên?

Xét tuyển ĐH năm 2017 nhiều trường đã mở thêm các ngành mới. Theo nhận ...