ĐH Kinh tế Quốc dân công bố danh sách thí sinh trúng tuyển 2017 Chiều nay, ĐH Kinh tế Quốc dân đã thông báo kết quả 310 thí sinh trúng tuyển vào trường năm 2017. Theo đó các thí sinh này sẽ phải gửi giấy xác nhận nhập học từ ngày 21-23/7. 5 ngành học có lượng thí sinh trúng tuyển nhiều nhất trên cả nước Xét tuyển ĐH ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Y Tế & Giáo Dục > ĐH Kinh tế Quốc dân công bố danh sách thí sinh trúng tuyển 2017

ĐH Kinh tế Quốc dân công bố danh sách thí sinh trúng tuyển 2017

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...
21/07/2017 1,150 Lượt xem

Chiều nay, ĐH Kinh tế Quốc dân đã thông báo kết quả 310 thí sinh trúng tuyển vào trường năm 2017. Theo đó các thí sinh này sẽ phải gửi giấy xác nhận nhập học từ ngày 21-23/7.

Theo tin tức giáo dục, trường ĐH Kinh tế Quốc dân đã tuyển thẳng 116 thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Trong đó, 86 thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và 30 thí sinh giành giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật. Đặc biệt, trong đó có 2 thí sinh trúng tuyển theo diện tham gia kỳ thi tuần Đường lên đỉnh Olympia của Đài Truyền hình Việt Nam.

ĐH Kinh tế Quốc dân công bố danh sách thí sinh trúng tuyển 2017

Bên cạnh đó, có 194 thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển vào các ngành của trương ĐH Kinh tế Quốc dân. Những thí sinh này có điểm đạt từ 27 điểm trở lên, số này có là 108 em. Còn 84 thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >= 6.5 và tương đương.

Sau khi có kết quả và danh sách của hơn 300 thí sinh được xét trúng tuyển trước của Đại học kinh tế quốc dân cần nộp giấy xác nhận nhập học bằng cách nộp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 đến Phòng Quản lý Đào tạo của trường trong thời gian từ 21/7 đến 17h ngày 23/7. Hình thức nộp có thể trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh. Quá thời hạn nêu trên, thí sinh không nộp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 coi như từ chối nhập học.

Những bạn chưa có danh sách trúng tuyển này cũng đừng quá lo lắng, bương trường ĐH Kinh tế Quốc dân vẫn còn khá nhiều chỉ tiêu, vì vậy điểm số 27 vẫn chưa phải là kết quả trúng tuyển cuối cùng. Nếu các thí sinh xác định có điểm thấp hơn mức điểm trúng tuyển của năm 2016 thì cũng khó có cơ hội trúng tuyển, vì vậy, khi này các thí sinh nên chủ động tìm cho mình một ngành nghề phù hợp và có tương lai.

Năm 2017, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur, được sự chỉ đạo của Bộ Lao động Thương Binh và Xã hội đã tiến hành tuyển sinh nhiều lớp Cao đẳng Dược theo hình thức xét tuyển. Theo đó các em học sinh chỉ cần đáp ứng đủ các điều kiện sau là hoàn toàn có thể tự tin nộp hồ sơ về trường: Thứ nhất: Chỉ cần thí sinh đỗ Tốt nghiệp THPT; Thứ hai: Có lý lịch rõ ràng, trong sạch; Thứ ba: Có đủ điều kiện sức khỏe.

Dưới đây là danh sách những thí sinh trúng tuyển theo diện xét tuyển tại Đại học kinh tế quốc dân năm 2017:

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN DIỆN XÉT TUYỂN KẾT HỢP
 VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2017
Đối tượng >=27 điểm/3 môn thi THPTQG
(Kèm theo Thông báo số  958/TB-ĐHKTQD ngày 21/7/2017 của Hiệu trưởng)
TT Mã HS Số BD thi THPTQG Họ và tên   CMT Giới tính Ngày sinh Tổng điểm 3 môn Ngành trúng tuyển
1 XT1-72 01011173 Nguyễn Thu An 035199000004 Nữ 11/3/1999 27.65 Kế toán
2 XT1-11 23000019 Nguyễn Thị Ngọc Anh 113766383 Nữ 08/08/1999 28.35 Kế toán
3 XT1-18 21008150 Nguyễn Thị Vân Anh 030199003917 Nữ 15/01/1999 28.50 Marketing
4 XT1-78 28002036 Nguyễn Tuấn Anh 174520820 Nam 18/10/1999 28.60 Kế toán
5 XT1-BĐ09 25000021 Nguyễn Vũ Diệu Anh 036199002114 Nữ 23/12/1999 27.65 Kinh doanh quốc tế
6 XT1-BĐ10 21002416 Nguyễn Thị Lan Anh 142931914 Nữ 31/10/1999 27.20 Kế toán
7 XT1-34 01014964 Nhữ Ngọc Ánh 168611840 Nam 11/7/1999 27.40 Kế toán
8 XT1-59 01057891 Nguyễn Ngọc Ánh 001199015537 Nữ 04/03/1999 27.05 Kế toán
9 XT1-62 01061353 Đào Thị Ngọc Ánh 001199017829 Nữ 31/10/1999 27.35 Kế toán
10 XT1-46 01001144 Vũ Lan Bình 001199016164 Nữ 02/07/1999 27.75 Tài chính – Ngân hàng
11 XT1-93 01011415 Vũ Bảo Châu 001199001733 Nữ 28/05/1999 27.60 Marketing
12 XT1-BĐ04 32002173 Nguyễn Thanh Châu 197368506 Nam 01/09/1999 27.40 Quản trị kinh doanh
13 XT1-90 01013036 Bùi Chí Công 013690226 Nam 12/12/1999 27.60 Kế toán
14 XT1-02 05000027 Đàm Văn Cường 073491275 Nam 30/05/1999 27.00 Kế toán
15 XT1-37 15000084 Phạm Doãn Đăng 132396617 Nam 31/07/1999 27.15 Kế toán
16 XT1-76 01056097 Lưu Tiến Đạt 001099013407 Nam 29/01/1999 28.40 Tài chính – Ngân hàng
17 XT1-39 21008265 Đào Đình Anh Đức 030099000085 Nam 15/03/1999 27.70 Marketing
18 XT1-48 22007925 Đặng Minh Đức 145864616 Nam 02/11/1999 27.65 Kế toán
19 XT1-52 26004270 Nguyễn Thị Thùy Dung 152249904 Nữ 20/08/1999 27.00 Kế toán
20 XT1-80 28002095 Nguyễn Hồng Dung 174545380 Nữ 16/05/1999 27.05 Kế toán
21 XT1-67 01015023 Phan Thái Dũng 013605279 Nam 13/10/1999 27.10 Kế toán
22 XT1-73 01013064 Mai Quang Dũng 014099000001 Nam 13/03/1999 27.15 Tài chính – Ngân hàng
23 XT1-82 01051621 Hồ Thị Thùy Dương 001199007009 Nữ 15/11/1999 27.00 Quản trị kinh doanh
24 XT1-87 01019674 Đào Đức Duy 013626106 Nữ 09/08/1999 27.00 Kinh tế
25 XT1-22 16002746 Bùi Hương Giang 026199033222 Nữ 28/12/1999 27.15 Kế toán
26 XT1-71 1019733 Nguyễn Đặng Tam Giáp 13614288 Nam 27/04/1999 29.30 Kế toán
27 XT1-27 12001649 Lê Việt 091875234 Nữ 25/08/1999 27.25 Tài chính – Ngân hàng
28 XT1-50 01035273 Đặng Sơn 001099001248 Nam 02/12/1999 27.30 Kinh tế quốc tế
29 XT1-23 01031739 Nguyễn Hoàng Hải 001099010804 Nam 03/08/1999 27.75 Kế toán
30 XT1-14 22000524 Nguyễn Thị Minh Hằng 145876287 Nữ 07/03/1999 27.45 Tài chính – Ngân hàng
31 XT1-35 22000522 Đoàn Thu Hằng 145879015 Nữ 07/3/1999 27.65 Kế toán
32 XT1-89 03001094 Nguyễn Thị Minh Hằng 032015699 Nữ 22/12/1999 27.60 Kế toán
33 XT1-BĐ11 25000147 Nguyễn Thị Thu Hằng 163460155 Nữ 17/10/1999 27.10 Kinh doanh quốc tế
34 XT1-25 17005973 Lê Thị Minh Hạnh 022199000077 Nữ 19/09/1999 27.45 Kế toán
35 XT1-53 01036619 Nguyễn Thị Hậu 001199014682 Nữ 10/6/1999 27.35 Kế toán
36 XT1-BĐ05 29026088 Nguyễn Thị Hiền 187589532 Nữ 04/05/1999 27.05 Kế toán
37 XT1-01 26001083 Đinh Gia Hòa 152222068 Nam 07/8/1999 27.15 Kế toán
38 XT1-85 28002179 Trần Duy Hoàng 174520926 Nam 14/09/1999 27.30 Kế toán
39 XT1-06 21004073 Phạm Thị Kim Hồng 030198001599 Nữ 04/10/1998 27.15 Kế toán
40 XT1-60 19004522 Trần Thị Hồng 125892749 Nữ 16/01/1999 27.10 Kế toán
41 XT1-29 01025946 Đỗ Đức Huy 013642125 Nam 02/09/1999 27.95 Kế toán
42 XT1-04 01001365 Vũ Hương Huyền 013628099 Nữ 06/11/1999 27.30 Kế toán
43 XT1-64 30004811 Đoàn Thị Minh Huyền 184299919 Nữ 12/9/1999 27.15 Kế toán
44 XT1-91 01016370 Đỗ Ngọc Khánh 038099000067 Nam 21/11/1999 27.60 Kế toán
45 XT1-68 01034711 Đỗ Hoàng Lân 001099003448 Nam 26/05/1999 27.00 Kế toán
46 XT1-12 21005825 Nguyễn Thùy Linh 030199000636 Nữ 08/08/1999 27.65 Kế toán
47 XT1-32 17006134 Tô Thị Thùy Linh 022199002267 Nữ 22/06/1999 28.35 Kế toán
48 XT1-33 03006260 Nguyễn Trần Khánh Linh 032015929 Nữ 21/05/1999 28.30 Tài chính – Ngân hàng
49 XT1-43 28001033 Nguyễn Thị Phương Linh 038199001727 Nữ 21/12/1999 27.00 Kế toán
50 XT1-47 01035427 Nguyễn Bảo Linh 001199001416 Nữ 29/07/1999 27.55 Tài chính – Ngân hàng
51 XT1-57 01036710 Đoàn Thị Ánh Linh 001199002783 Nữ 22/12/1999 27.90 Tài chính – Ngân hàng
52 XT1-63 15000208 Tống Khánh Linh 132304311 Nữ 21/01/1999 28.10 Tài chính – Ngân hàng
53 XT1-24 22009634 Lê Anh Long 145884200 Nam 12/10/1999 27.00 Quản trị kinh doanh
54 XT1-74 08002751 Quốc Thị Ngọc Ly 063512081 Nữ 05/07/1999 27.10 Quản trị kinh doanh
55 XT1-09 22008093 Lê Ngọc Mai 145864125 Nữ 26/08/1999 27.85 Marketing
56 XT1-16 19000589 Lê Phương Mai 125823333 Nữ 29/09/1999 27.85 Tài chính – Ngân hàng
57 XT1-54 26018204 Vũ Thị Mai 152252770 Nữ 31/7/1999 27.40 Kế toán
58 XT1-81 01004309 Nguyễn Ngọc Mai 013656303 Nữ 03/07/1999 27.80 Tài chính – Ngân hàng
59 XT1-BĐ01 25000294 Lê Thanh Mai 163411999 Nữ 14/12/1999 27.10 Kế toán
60 XT1-03 01034783 Nguyễn Anh Minh 017502471 Nam 21/9/1999 27.50 Marketing
61 XT1-92 01015474 Đỗ Đức Minh 001099005795 Nam 07/11/1999 27.15 Kế toán
62 XT1-41 25000311 Bùi Thị Mỹ 163434703 Nữ 01/10/1999 27.35 Kế toán
63 XT1-08 22008101 Đỗ Hải Nam 145864233 Nam 12/9/1999 27.05 Marketing
64 XT1-88 26006433 Nguyễn Hoàng Phương Nga 34199002608 Nữ 28/11/1999 27.00 Kế toán
65 XT1-42 24000198 Lê Kim Ngân 168607397 Nữ 07/06/1999 28.20 Kế toán
66 XT1-07 03009277 Phạm Thị Như Ngọc 032015209 Nữ 11/09/1999 27.05 Kế toán
67 XT1-77 01044092 Cấn Trung Nguyên 001099015616 Nam 19/08/1999 27.05 Marketing
68 XT1-83 03002670 Nguyễn Thị Hồng Nhung 032009728 Nữ 11/3/1999 27.15 Kinh tế quốc tế
69 XT1-79 01060277 Nguyễn Thị Oanh 038199001788 Nữ 23/04/1999 27.55 Kinh doanh quốc tế
70 XT1-BĐ03 29018103 Vũ Kiều Oanh 187752199 Nữ 02/11/1999 27.65 Kế toán
71 XT1-31 01007243 Nguyễn Thị Hồng Phúc 013636099 Nữ 09/10/1999 27.05 Kế toán
72 XT1-38 01041503 Lê Tấn Phước 001099018423 Nam 30/11/1999 27.00 Kế toán
73 XT1-56 01005543 Nguyễn Minh Phương 013628207 Nữ 23/5/1999 27.30 Kinh doanh quốc tế
74 XT1-BĐ12 21018163 Nguyễn Thanh Phương 030199003089 Nữ 21/09/1999 27.55 Tài chính – Ngân hàng
75 XT1-94 29026464 Phạm Hồng Quân 187699298 Nam 22/1/1999 27.30 Kế toán
76 XT1-49 22009237 Đỗ Xuân Quý 145890330 Nam 18/06/1999 27.30 Marketing
77 XT1-40 01044210 Phan Thị Quỳnh 001199015283 Nữ 28/09/1999 27.00 Kinh doanh quốc tế
78 XT1-44 16001858 Nguyễn Thị Tâm 026199001127 Nữ 01/02/1999 27.35 Quản trị khách sạn
79 XT1-86 01015933 Phạm Hà Thái 001099017538 Nam 29/08/1999 27.60 Kinh doanh quốc tế
80 XT1-69 01015949 Nguyễn Tiến Thành 013603626 Nam 18/03/1999 27.35 Kế toán
81 XT1-05 01004796 Trần Phương Thảo 001199013676 Nữ 27/08/1999 27.00 Tài chính – Ngân hàng
82 XT1-BĐ13 38009869 Lưu Thị Yến Thảo 231185019 Nữ 28/08/1999 27.00 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
83 XT1-61 17006326 Nguyễn Ngọc Anh Thi 101306966 Nữ 04/11/1999 27.20 Kế toán
84 XT1-84 17006326 Nguyễn Ngọc Anh Thi 101306966 Nữ 04/11/1999 27.20 Kế toán
85 XT1-BĐ08 29013377 Hồ Thị Anh Thư 187586478 Nữ 03/01/1999 27.30 Kế toán
86 XT1-19 22003309 Nguyễn Kim Thúy 033199000650 Nữ 22/02/1999 27.00 Kinh tế quốc tế
87 XT1-21 21008763 Nguyễn Thị Thúy 030199000549 Nữ 06/01/1999 28.25 Kinh doanh quốc tế
88 XT1-13 26011709 Đỗ Phương Thủy 152247585 Nữ 22/08/1999 27.10 Kế toán
89 XT1-BĐ14 01012692 Trần Lê Vân Trà 135823028 Nữ 04/04/1999 27.15 Kế toán
90 XT1-20 12006479 Nguyễn Đỗ Bảo Trân 091914692 Nữ 26/01/1999 27.20 Kinh doanh quốc tế
91 XT1-17 26004103 Vũ Thùy Trang 152262074 Nữ 22/03/1999 27.05 Kế toán
92 XT1-45 22008241 Trần Thị Thu Trang 145864563 Nữ 17/04/1999 27.00 Kinh tế quốc tế
93 XT1-65 19011737 Nguyễn Quỳnh Trang 125887762 Nữ 25/11/1999 27.75 Kế toán
94 XT1-66 01032469 Dương Thị Thu Trang 001199011388 Nữ 21/08/1999 27.00 Kinh doanh quốc tế
95 XT1-70 01022386 Trần Huyền Trang 024199000036 Nữ 22/07/1999 27.00 Kế toán
96 XT1-BĐ07 26001358 Phạm Huyền Trinh 152250394 Nữ 15/04/1999 27.25 Kinh tế quốc tế
97 XT1-36 01003584 Nguyễn Đỗ Thành Trung 013628780 Nam 23/01/1999 27.50 Quản trị kinh doanh
98 XT1-15 01034452 Nguyễn Thu Uyên 017448734 Nữ 27/02/1999 27.55 Tài chính – Ngân hàng
99 XT1-26 22004411 Chu Thị Tố Uyên 33199000967 Nữ 08/12/1999 27.05 Kế toán
100 XT1-BĐ06 17006420 Đinh Thu Uyên 101342673 Nữ 23/08/1999 27.00 Kinh tế đầu tư
101 XT1-28 16001977 Lê Thị Hồng Vân 026199004051 Nữ 28/02/1999 27.15 Kế toán
102 XT1-30 19000216 Lê Thanh Vân 125814896 Nữ 12/8/1999 28.00 Kế toán
103 XT1-75 26001382 Trương Thị Hải Vân 152251902 Nữ 02/03/1999 27.90 Kế toán
104 XT1-51 29027132 Phan Tiến Vinh 186541827 Nam 12/12/1999 27.00 Kế toán
105 XT1-55 21008858 Nguyễn Quang 142352669 Nam 03/12/1999 27.20 Marketing
106 XT1-10 22008297 Nguyễn Hải Yến 145864121 Nữ 30/09/1999 27.00 Kế toán
107 XT1-58 22009887 Nguyễn Thị Yến 145875446 Nữ 01/05/1999 27.10 Kế toán
108 XT1-BĐ02 36003350 Đinh Thị Hải Yến 233311533 Nữ 20/09/1999 27.25 Kinh doanh quốc tế
Danh sách này gồm 108 thí sinh./.

 

Có thể bạn quan tâm

Ngày 23/7 là hạn cuối cùng dành cho thí sinh thay đổi nguyện vọng

Thời gian thay đổi nguyện vọng đối với thí sinh sẽ kết thúc vào ngày 23/7, tất cả các trường Đại học sẽ bắt đầu công tác tổng hợp danh sách sinh viên.