Điểm chuẩn các trường quân đội, năm 2016 so với năm trước như thế nào? Năm nay chỉ tiêu tuyển sinh của một số trường quân đội giảm mạnh vì vậy dự kiến điểm chuẩn đầu vào các trường quân đội sẽ tăng cao trong mùa tuyển sinh năm 2016. Điểm trúng tuyển khối trường Công an, Quân đội năm 2016 là bao nhiêu? Danh sách các trường Đại học ...
Trang chủ > Tin Giáo Dục & Y Tế > Điểm chuẩn các trường quân đội, năm 2016 so với năm trước như thế nào?

Điểm chuẩn các trường quân đội, năm 2016 so với năm trước như thế nào?

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (15 đánh giá, trung bình: 4,53 trong tổng số 5)
Loading...
11/07/2016 33,931 Lượt xem

Năm nay chỉ tiêu tuyển sinh của một số trường quân đội giảm mạnh vì vậy dự kiến điểm chuẩn đầu vào các trường quân đội sẽ tăng cao trong mùa tuyển sinh năm 2016.

Dưới đây là điểm chuẩn đại học các trường thuộc khối quân đội trong năm 2015 được công bố vào năm ngoái. Mời các thí sinh dự thi xét tuyển vào các trường quân đội năm nay tham khảo. Cao đẳng Dược Hà Nội sẽ sớm cập nhật điểm chuẩn dự kiến ngay khi bộ GD&ĐT công bố.

cac-truong-quan-doi-thi-khoi-c

Điểm chuẩn tuyển sinh đào tao Đại học Quân Sự năm 2015

1. HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ   

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        26,00
  • Thí sinh nam miền Nam A00        24,75
  • Thí sinh nữ miền Bắc       A00        28,25
  • Thí sinh nữ miền Nam    A00        27,25
  • Thí sinh nam miền Bắc   A01        24,75
  • Thí sinh nam miền Nam A01        23,25
  • Thí sinh nữ miền Bắc       A01        27,25
  • Thí sinh nữ miền Nam    A01        26,50

2. HỌC VIỆN HẢI QUÂN                               

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        24,75
  • Thí sinh nam miền Nam A00        23,00                                    

3 . HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG  

  • Thí sinh nam miền Bắc                    C00         25,00
  • Thí sinh nam Quân khu 5               C00         24,75
  • Thí sinh nam Quân khu 7               C00         22,25
  • Thí sinh nam Quân khu 9               C00         24,25

4. HỌC VIỆN HẬU CẦN 

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        25,00
  • Thí sinh nam miền Nam A00        22,50

5. HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG -KHÔNG QUÂN

  1. a) Ngành Kỹ thuật hàng không
  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        25,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        23,25
  1. b) Ngành CHTM PK -KQ
  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        24,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        22,75

6. HỌC VIỆN QUÂN Y    

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        27,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        26,25
  • Thí sinh nữ miền Bắc       A00        28,25
  • Thí sinh nữ miền Nam    A00        28,00
  • Thí sinh nam miền Bắc   B00         26,00
  • Thí sinh nam miền Nam B00         24,50
  • Thí sinh nữ miền Bắc       B00         28,25
  • Thí sinh nữ miền Nam    B00         28,00

7 .HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ                         

  1. a) Ngôn ngữ Anh
  • Thí sinh nam miền Bắc   D01        22,44
  • Thí sinh nam miền Nam D01        20,44
  • Thí sinh nữ miền Bắc       D01        26,81
  • Thí sinh nữ miền Nam    D01        24,81
  1. b) Ngôn ngữ Nga
  • Thí sinh nam miền Bắc   D01        21,40
  • Thí sinh nam miền Nam D01        19,40
  • Thí sinh nữ          D01        26,50
  • Thí sinh nam miền Bắc   D02        21,40
  • Thí sinh nam miền Nam D02        19,40
  • Thí sinh nữ          D02        26,50
  1. c) Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Thí sinh nam miền Bắc   D01        21,06
  • Thí sinh nam miền Nam D01        19,06
  • Thí sinh nữ          D01        26,81
  • Thí sinh nam miền Bắc   D04        21,06
  • Thí sinh nam miền Nam D04        19,06
  • Thí sinh nữ          D04        26,81
  1. d) Quan hệ Quốc tế
  • Thí sinh nam miền Bắc   D01        22,06
  • Thí sinh nam miền Nam D01        20,06
  • Thí sinh nữ          D01        27,50

đ) Trinh sát kỹ thuật

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        23,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        21,50
  • Thí sinh nam miền Bắc   A01        22,25
  • Thí sinh nam miền Nam A01        20,25

8. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1                         

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        24,75

9. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

  • Thí sinh nam Quân khu 5               A00        22,75
  • Thí sinh nam Quân khu 7               A00        22,75
  • Thí sinh nam Quân khu 9               A00        22,75

10.TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH 

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        23,25
  • Thí sinh nam miền Nam A00        21,75

11 – TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH 

Thí sinh nam miền Bắc   A00        22,75

Thí sinh nam miền Nam A00        19,25

12 – TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

  1. a) Phi công
  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        22,00
  • Thí sinh nam miền Nam A00        21,00
  1. b) Sĩ quan Dù
  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        21,25
  • Thí sinh nam miền Nam A00        19,75

13 – TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG 

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        22,75
  • Thí sinh nam miền Nam A00        22,25

14 – TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP 

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        24,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        20,25

15 – TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ 

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        20,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        19,75

16 – TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN 

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        24,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        23,00
  • Thí sinh nam miền Bắc   A01        22,00
  • Thí sinh nam miền Nam A01        21,75

17 – TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ    

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        25,00
  • Thí sinh nam miền Nam A00        24,00

18 – TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ      

  • Thí sinh nam miền Bắc   A00        24,50
  • Thí sinh nam miền Nam A00        21,75
  • Thí sinh nam miền Bắc   C00         24,50
  • Thí sinh nam miền Nam C00         23,50

Học Cao đẳng nghề dược Trường quân đội chỉ cần tốt nghiệp THPT 

Cao đẳng nghề dược số 1 Bộ Quốc Phòng không còn là cái tên xa lạ với các bạn trẻ có đam mê nghề dược. Nhà trường là cơ sở đào tạo nuôi dưỡng các cán bộ ngành dược, hàng năm nhà trường cung ứng một lựu lượng lớn Dược sĩ giỏi chuyên môn, sâu nghiệp vụ nhằm đảm bảo công tác chăm sóc sức khỏe cho cán bộ an ninh quốc phòng và đặc biệt là nhu cầu xã hội hiện nay.

cao-dang-duoc-bo-quoc-phong-tuyen-sinh-2016

Văn phòng Tuyển sinh Cao đẳng Dược Hà Nội: Phòng 115 – Nhà N1 tầng 1 – Số 101 Tô Vĩnh Diện – Khương Trung – Quận Thanh Xuân – Hà Nội.(Gần Cầu Vượt Ngã Tư Sở).

Điện Thoại liên hệ: 0466.750.010 – 0964.011.243.

 

Có thể bạn quan tâm

Gần một nửa các trường Đại học thiếu chỉ tiêu đợt 1

Bộ GD&ĐT đã thông tin về tình hình xét tuyển Đại học chính quy trên ...